Nghĩa của sàm báng | Babel Free
sa̤ːm˨˩ ɓaːŋ˧˥Định nghĩa
Gièm pha, chế giễu.
Ví dụ
“Không có tín ngưỡng nhưng không nên sàm báng các tôn giáo.”
“Hàn Sinh thì không thế, khoe mẽ hợm mình, vong ân bội nghĩa, múa lưỡi để chỉ-nghị quân-thân, khua môi để buông lời sàm-báng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free