Meaning of sàm báng | Babel Free
/sa̤ːm˨˩ ɓaːŋ˧˥/Định nghĩa
Gièm pha, chế giễu.
Ví dụ
“Không có tín ngưỡng nhưng không nên sàm báng các tôn giáo.”
“Hàn Sinh thì không thế, khoe mẽ hợm mình, vong ân bội nghĩa, múa lưỡi để chỉ-nghị quân-thân, khua môi để buông lời sàm-báng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.