Meaning of rẻ quạt | Babel Free
/zɛ̰˧˩˧ kwa̰ːʔt˨˩/Định nghĩa
- Hình các nan quạt xoè rộng ra.
- Cây cùng họ với chuối, lá mọc thành hai dãy toả ra thành hình rẻ quạt, hoa xếp thành hình sao, màu vàng cam, thường trồng làm cảnh, làm thuốc.
Ví dụ
“Hình rẻ quạt.”
“Ánh nắng xuyên qua kẽ lá như rẻ quạt.”
“Cao rẻ quạt trị ho.”
“Ngậm lá cây rẻ quạt.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.