HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of rẻ quạt | Babel Free

Noun CEFR B2
/zɛ̰˧˩˧ kwa̰ːʔt˨˩/

Định nghĩa

  1. Hình các nan quạt xoè rộng ra.
  2. Cây cùng họ với chuối, lá mọc thành hai dãy toả ra thành hình rẻ quạt, hoa xếp thành hình sao, màu vàng cam, thường trồng làm cảnh, làm thuốc.

Ví dụ

“Hình rẻ quạt.”
“Ánh nắng xuyên qua kẽ lá như rẻ quạt.”
“Cao rẻ quạt trị ho.”
“Ngậm lá cây rẻ quạt.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See rẻ quạt used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course