HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of rắn hổ mang | Babel Free

Noun CEFR C1
/[zan˧˦ ho˧˩ maːŋ˧˧]/

Định nghĩa

Rắn độc, sống ở đồng ruộng làng mạc vườn tược đê điều bờ bụi..., dài trên 1m, có khả năng bạnh cổ, lưng nâu thẫm, vàng lục hay đen, mặt bụng gần cổ có dải rộng sẫm nằm ngang, đầu hơi rộng và dẹp, kiếm ăn chủ yếu về đêm, ăn thú nhỏ, chuột, ếch, cóc, thằn lằn...; còn gọi rắn hổ mang thường, rắn mang bành, rắn phì, rắn hổ đất.

Từ tương đương

English cobra

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See rắn hổ mang used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course