HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of răng cửa | Babel Free

Noun CEFR B2
/[zaŋ˧˧ kɨə˧˩]/

Định nghĩa

  1. Những phần nhọn nhô ra một cách đều đặn ở rìa một vật nào đó, trông tựa như răng của lưỡi cưa.
  2. Răng dẹp và sắc ở phía trước hàm, dùng để cắn thức ăn.
  3. Có hình lồi ra lõm vào như răng ở lưỡi cưa.

Từ tương đương

English Incisor

Ví dụ

“Em bé đã mọc răng cửa.”
“lá răng cưa”
“cắt răng cưa”
“Bánh xe răng cưa.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See răng cửa used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course