Meaning of quy hoạch đô thị | Babel Free
/kwi˧˧ hwa̰ʔjk˨˩ ɗo˧˧ tʰḭʔ˨˩/Định nghĩa
Quy hoạch xây dựng các công trình như nhà cửa, đường sá, cầu cống, v.v. trong thành phố.
Từ tương đương
English
urban planning
Ví dụ
“Đổi mới công tác quy hoạch đô thị.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.