Meaning of quy đồng mẫu số | Babel Free
/kwi˧˧ ɗə̤wŋ˨˩ məʔəw˧˥ so˧˥/Định nghĩa
Làm cho các mẫu số bằng nhau mà không thay đổi giá trị của các phân số.
Ví dụ
“Hai phân số 1/2 và 2/3 được quy đồng mẫu số thành 3/6 và dfrac 4 6.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.