quan điểm
Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Quan điểm giai cấp.”
“Quan điểm luyến ái.”
“Có quan điểm đúng đắn.”
“Trình bày quan điểm về vấn đề nêu ra.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free