Meaning of quân đội | Babel Free
/[kwən˧˧ ʔɗoj˧˨ʔ]/Định nghĩa
Tổ chức lực lượng vũ trang của nhà nước dùng làm công cụ bảo vệ chính quyền.
Từ tương đương
Ví dụ
“Quân đội Anh.”
“Quân đội Nhân dân Việt Nam.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.