Meaning of quốc phòng | Babel Free
/[kuək̚˧˦ fawŋ͡m˨˩]/Định nghĩa
- Một xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Việc giữ gìn đất nước chống mọi âm mưu xâm lược.
Ví dụ
“Khoa học và kĩ thuật phải phục vụ quốc phòng, góp phần xây dựng một nền quốc phòng toàn dân vững mạnh (Võ Nguyên Giáp)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.