Meaning of quảng bá | Babel Free
/[kwaːŋ˧˩ ʔɓaː˧˦]/Định nghĩa
- Phổ biến rộng rãi bằng các phương tiện thông tin.
- quảng cáo
Từ tương đương
English
Broadcast
Ví dụ
“thông tin được quảng bá rộng rãi trên các phương tiện”
“quảng bá sản phẩm”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.