HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of quản tượng | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kwaːn˧˩ tɨəŋ˧˨ʔ]/

Định nghĩa

Người trông nom và điều khiển voi.

Từ tương đương

English mahout

Ví dụ

“Đối với voi mới được thuần hóa, gặp ôtô hoặc tiếng động mạnh là hoảng, lâm vào tình thế này nếu quản tượng không làm chủ được, khách du lịch rất dễ... đo ván xuống mặt đường.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See quản tượng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course