Meaning of quạt thông gió | Babel Free
/kwa̰ːʔt˨˩ tʰəwŋ˧˧ zɔ˧˥/Định nghĩa
Quạt điện được thiết kế để điều hoà không khí ở những nơi không được thông thoáng (như kho tàngnhà xưởng, nhà bếp, v.v.).
Ví dụ
“Lắp quạt thông gió trong nhà bếp.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.