HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of quý tộc | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kwi˧˦ təwk͡p̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Người thuộc tầng lớp trên, có đặc quyền, đặc lợi trong xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến hay các quốc gia quân chủ.
  2. Họ dòng sang.

Từ tương đương

English blue blood noble

Ví dụ

“có dòng dõi quý tộc”
“tầng lớp quý tộc phong kiến”
“Giai cấp quý tộc.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See quý tộc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course