Meaning of quý tộc | Babel Free
/[kwi˧˦ təwk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Người thuộc tầng lớp trên, có đặc quyền, đặc lợi trong xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến hay các quốc gia quân chủ.
- Họ dòng sang.
Từ tương đương
Ví dụ
“có dòng dõi quý tộc”
“tầng lớp quý tộc phong kiến”
“Giai cấp quý tộc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.