Meaning of quý nhân | Babel Free
/[kwi˧˦ ɲən˧˧]/Định nghĩa
- Người ở bậc cao sang và được kính trọng.
- Người luôn che chở, giúp đỡ cho khi gặp khó khăn, hoạn nạn, như đã định trong số mệnh, theo mê tín.
Ví dụ
“Người Mông Cổ tính ưa săn bắn, các bậc tù trưởng quý nhân ai cũng nuôi chó săn, chim ưng săn.”
The Mongols usually like hunting; chieftains and other people of rank all keep hunting dogs or birds.
“có cốt cách của một bậc quý nhân”
“số có có quý nhân phù trợ”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.