Meaning of quá tam ba bận | Babel Free
/[kwaː˧˦ taːm˧˧ ʔɓaː˧˧ ʔɓən˧˨ʔ]/Định nghĩa
Đã đến lần thứ ba mà vẫn hỏng, vẫn không được thì thôi, coi như không bao giờ đạt được.
colloquial
Ví dụ
“Thi quá tam ba bận rồi mà vẫn trượt.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.