Meaning of quân hồi vô lệnh | Babel Free
/kwən˧˧ ho̤j˨˩ vo˧˧ lə̰ʔjŋ˨˩/Định nghĩa
Quân đội bại trận tháo chạy, không cần đợi có lệnh rút quân; thường dùng để tả cảnh hàng ngũ rối loạn, không còn có trật tự, tổ chức gì nữa.
Ví dụ
“Lại những hôm quân hồi vô lệnh, giáo mác lỏng chỏng, quân lính mất tăm.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.