Meaning of quần tam tụ ngũ | Babel Free
/kwə̤n˨˩ taːm˧˧ tṵʔ˨˩ ŋuʔu˧˥/Định nghĩa
Túm năm tụm ba (thường để làm những việc xấu).
Ví dụ
“Suốt ngày chỉ quần tam tụ ngũ để cờ bạc, rượu chè.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.