Nghĩa của phiên chế | Babel Free
[fiən˧˧ t͡ɕe˧˦]Ví dụ
“Mười người lính Mông Cổ phiên chế thành một tiểu đội do một viên Thập phu trưởng suất lãnh,[…]”
Ten Mongol soldiers constitute a squad, which is led by a decurion; […]
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free