Nghĩa của phi tang | Babel Free
[fi˧˧ taːŋ˧˧]Định nghĩa
Làm mất tang chứng.
Ví dụ
“Đến sáng 15.8, Hiệu đến cơ quan công an đầu thú, khai nhận đã phi tang khẩu súng xuống cầu Hương An.”
By the morning of August 15, Hiệu turned himself in at the police station and confessed that he had disposed of the gun by throwing it off Hương An bridge.
“Đốt xác phi tang.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free