phản gián
Định nghĩa
- Dùng mưu kế làm cho nội bộ kẻ địch lủng củng, tự mâu thuẫn.
- Chống lại hành động của gián điệp.
Từ tương đương
19 more languages
العربيةمُكَافَحَة تَجَسُّس
Azərbaycan diliəks-kəşfiyyat
Catalàcontraespionatge
Češtinakontrarozvědka
DeutschSpionageabwehr
Eestivastuluure
Suomivastavakoilu
Bahasa Indonesiakontraspionase
Italianocontrospionaggio
日本語防諜
한국어방첩
Nederlandscontraspionage
Polskikontrwywiad
Românăcontraspionaj
Svenskakontraspionage
Українськаконтррозвідка
Ví dụ
“Cơ quan phản gián.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free