Nghĩa của phản gián | Babel Free
fa̰ːn˧˩˧ zaːn˧˥Định nghĩa
- Dùng mưu kế làm cho nội bộ kẻ địch lủng củng, tự mâu thuẫn.
- Chống lại hành động của gián điệp.
Từ tương đương
العربية
مُكَافَحَة تَجَسُّس
Azərbaycan dili
əks-kəşfiyyat
Català
contraespionatge
Čeština
kontrarozvědka
Deutsch
Spionageabwehr
English
Counterespionage
Eesti
vastuluure
Suomi
vastavakoilu
Français
contre-espionnage
Bahasa Indonesia
kontraspionase
Italiano
controspionaggio
日本語
防諜
한국어
방첩
Nederlands
contraspionage
Polski
kontrwywiad
Română
contraspionaj
Svenska
kontraspionage
Українська
контррозвідка
Ví dụ
“Cơ quan phản gián.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free