Meaning of phương tiện | Babel Free
/[fɨəŋ˧˧ tiən˧˨ʔ]/Định nghĩa
Cái dùng để tiến hành công việc gì.
Từ tương đương
English
mass media
Ví dụ
“phương tiện giao thông”
a vehicle
“phương tiện thông tin đại chúng”
mass media
“Phương tiện sản xuất.”
“Phương tiện vận chuyển.”
“Sử dụng các phương tiện khác nhau.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.