Meaning of phương ngôn | Babel Free
/[fɨəŋ˧˧ ŋon˧˧]/Định nghĩa
Tục ngữ của địa phương, bộ phận ngôn ngữ dùng riêng trong một vùng nhất định.
Từ tương đương
English
dialect
Ví dụ
“Phương ngôn Bình Trị Thiên.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.