Meaning of phương pháp | Babel Free
/[fɨəŋ˧˧ faːp̚˧˦]/Định nghĩa
Lề lối và cách thức phải theo để tiến hành công tác với kết quả tốt nhất.
Ví dụ
“2002, Thích nữ Trí Hải, “Toát yếu Kinh Trung Bộ”, page 20: Phật dạy các tỷ kheo bảy phương pháp để chế ngự và từ bỏ ô nhiễm. The Buddha teaches the Bhikkhus seven methods for restraining and abandoning the taints.”
“Học không có phương pháp thì dầu giùi mài hết năm, hết đời cũng chỉ mất công không (Bùi Kỷ)”
“Phương pháp nghiên cứu khoa học.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.