Meaning of phô trương thanh thế | Babel Free
/[fo˧˧ t͡ɕɨəŋ˧˧ tʰajŋ̟˧˧ tʰe˧˦]/Định nghĩa
to bluff, to make an empty show of strength
Ví dụ
“Trong lòng tôi bất giác thầm hoảng loạn nhưng vẫn cố tỏ ra bình tĩnh, nói: "Cô rõ ràng là đang phô trương thanh thế."”
I suddenly felt panicked, but I still tried to remain calm and said, "You're obviously bluffing."
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.