Nghĩa của phân giải | Babel Free
[fən˧˧ zaːj˧˩]Định nghĩa
Phân tích, giải thích cặn kẽ, có lí lẽ thuyết phục để thấy rõ được đúng sai, phải trái.
Từ tương đương
English
decompose
Ví dụ
“Phân giải phải trái cho hai anh em thấy rõ.”
“Lựa lời phân giải.”
“Không thể phân giải được với chúng nó.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free