Meaning of phá lưới | Babel Free
/faː˧˥ lɨəj˧˥/Định nghĩa
Ghi bàn bằng cú đá chính xác vào lưới đối phương để ghi điểm.
Ví dụ
“Cú phá lưới vào giờ áp chót của cầu thủ trẻ đã giúp đội nhà nâng tỷ số và giành chiến thắng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.