Nghĩa của o mèo | Babel Free
[ʔɔ˧˧ mɛw˨˩]Định nghĩa
(Phương ngữ, khẩu ngữ) Tán tỉnh, ve vãn phụ nữ.
Từ tương đương
English
flirt
Ví dụ
“Ba má bày đặt cho anh Áo bà ba may hai cái túi đựng dầu chanh o mèo.”
“Chỉ có cái thằng học-trò ngơ-ngác như gà trống trước viễn-ảnh tương-lai, nhưng rất thành-thạo ở vấn-đề o mèo, chim gái này mới làm tôi nhìn lại cái thiên-chức của phụ-nữ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free