Meaning of nuôi ong tay áo | Babel Free
/[nuəj˧˧ ʔawŋ͡m˧˧ taj˧˧ ʔaːw˧˦]/Định nghĩa
to protect or raise someone who could later betray or turn against you; to nourish a viper in one's bosom
Ví dụ
“Tôi chỉ buồn vì đã quá tin người, đã nuôi ong tay áo quá lâu!”
I am only sad that I have been too trusting, that I have been nourishing a viper in my bosom for too long.
“Tóm lại, người dân bỏ tiền nuôi một bộ máy khổng lồ để kiểm tra, giám sát tiền của cho dân. Nếu mà “chén chú, chén anh”, “lợi dụng nhiệm vụ”, “bỏ sót, cố tình làm sai lệch hoặc giảm bớt kết quả kiểm toán” để vụ lợi thì không chỉ là “nuôi ong tay áo” mà còn là “nuôi cáo chuồng gà”.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.