Meaning of ở bể vào ngòi | Babel Free
/ə̰ː˧˩˧ ɓḛ˧˩˧ va̤ːw˨˩ ŋɔ̤j˨˩/Định nghĩa
Ví tình trạng đang ở nơi rộng rãi, đầy đủ lại phải vào nơi chật chội, tù túng, thiếu thốn.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.