HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of NSND | Babel Free

Noun CEFR B1

Định nghĩa

Dạng viết tắt của Nghệ sĩ Nhân dân.

form-of

Ví dụ

“Trước khi trình lên Chính phủ phê duyệt, Hội đồng Chuyên ngành cấp Nhà nước xét tặng danh hiệu đã nhận được 114 hồ sơ đề nghị danh hiệu NSND và 416 hồ sơ đề nghị NSƯT.”
“Cuối tháng 12-2020, NSND Hoàng Dũng phải phẫu thuật vì bệnh cột sống trở nặng.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See NSND used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course