Meaning of nhật kỳ | Babel Free
/ɲə̰ʔt˨˩ ki˧˥/Định nghĩa
- Những điều ghi hàng ngày.
- Hạn đã định.
- Sổ ghi hàng ngày những sự việc và cảm nghĩ.
Ví dụ
“"Nhật ký trong tù" của Hồ Chí Minh”
“Hoàn thành công tác đúng nhật kỳ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.