HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nhập thành | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ɲəp̚˧˨ʔ tʰajŋ̟˨˩]/

Định nghĩa

Nước nhập thành được thực hiện khi giữa vua và xe không có quân nào đứng, khi vua không bị chiếu, khi vị trí nhập thành của vua không nằm trên đường đi của quân đối phương. Nước nhập thành chỉ được thực hiện bằng một tay, khi thực hiện phải cầm quân vua đi trước nếu cầm quân xe đi trước coi như mất quyền nhập thành.

Từ tương đương

English Castling

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nhập thành used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course