HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nhãn nhục | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ɲaːn˦ˀ˥ ɲʊwk͡p̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Món ăn được tạo thành từ quá trình sơ chế và sấy khô cùi của quả nhãn, còn được gọi là long nhãn.
  2. Chịu đựng được những điều khó chịu hoặc gây đau khổ cho mình.

Ví dụ

“Nhẫn nhục đợi ngày giải phóng.”
“Nấu chè nhãn nhục.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nhãn nhục used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course