HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nhân quả | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ɲən˧˧ kwaː˧˩]/

Định nghĩa

  1. Nguyên nhân và kết quả (nói khái quát).
  2. Nguyên nhân có từ kiếp trước tạo ra kết quả ở kiếp sau, và ngược lại kết quả ở kiếp sau là do nguyên nhân từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật.

Từ tương đương

Ví dụ

“Mối quan hệ nhân quả.”
“Gieo nhân nào, gặt quả ấy. (tục ngữ)”
“Luật nhân quả.”
“Thuyết nhân quả.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nhân quả used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course