Meaning of nhân quả | Babel Free
/[ɲən˧˧ kwaː˧˩]/Định nghĩa
- Nguyên nhân và kết quả (nói khái quát).
- Nguyên nhân có từ kiếp trước tạo ra kết quả ở kiếp sau, và ngược lại kết quả ở kiếp sau là do nguyên nhân từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật.
Từ tương đương
English
cause and effect
Ví dụ
“Mối quan hệ nhân quả.”
“Gieo nhân nào, gặt quả ấy. (tục ngữ)”
“Luật nhân quả.”
“Thuyết nhân quả.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.