HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nhảy sóng, hoá long | Babel Free

Noun CEFR C2
/ɲa̰j˧˩˧ sawŋ˧˥ hwaː˧˥ lawŋ˧˧/

Định nghĩa

Đi thi trúng tuyển. Ví như chuyện cá vượt Vũ Môn hoá rồng. Ngày xưa, cho rằng rồng là cá chép hoá ra. Cá muốn hoá rồng phải lặn lội ngược dòng sông lên đến cái thác chảy mạnh gọi là Vũ Môn, vượt lên đến cái hồ trên thác mới hoá thành rồng.

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nhảy sóng, hoá long used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course