Nghĩa của nhũng lạm | Babel Free
ɲuʔuŋ˧˥ la̰ːʔm˨˩Định nghĩa
Lạm dụng quyền hành, gây phiền hà để lấy tiền của nhân dân.
Ví dụ
“Quan lại nhũng lạm.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free