Meaning of nhân vật | Babel Free
/[ɲən˧˧ vət̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Người có tiếng tăm, có một địa vị hoặc vai trò quan trọng.
- Vai trong truyện, người trong vở kịch thể hiện trên sân khấu bằng một diễn viên.
Ví dụ
“Thúy Kiều là nhân vật chính của "Đoạn trường tân thanh".”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.