Meaning of nhân viên kiểm soát không lưu | Babel Free
/ɲən˧˧ viən˧˧ kiə̰m˧˩˧ swaːt˧˥ xəwŋ˧˧ liw˧˧/Định nghĩa
Người vận hành hệ thống kiểm soát không lưu để đảm bảo máy bay đi an toàn.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.