Nghĩa của nhân gian | Babel Free
[ɲən˧˧ zaːn˧˧]Định nghĩa
Chỗ loài người ở, cõi đời.
Ví dụ
“Hay đâu địa ngục ở miền nhân gian(Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free