HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nhà phát minh | Babel Free

Noun CEFR C1
/ɲa̤ː˨˩ faːt˧˥ mïŋ˧˧/

Định nghĩa

Người sáng tạo hoặc khám phá ra một công thức, định dạng, vật dụng hay những thứ có ích.

Ví dụ

“Một hệ thống những bằng sáng chế được sáng lập dùng để khuyến khích các nhà phát minh.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nhà phát minh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course