Meaning of nhà khoa học | Babel Free
/ɲa̤ː˨˩ xwaː˧˧ ha̰ʔwk˨˩/Định nghĩa
Người học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học tự nhiên hay xã hội.
Từ tương đương
English
scientist
Ví dụ
“Những nhà khoa học lỗi lạc nhất trong lịch sử.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.