Meaning of nghiễm nhiên | Babel Free
/[ŋiəm˦ˀ˥ ɲiən˧˧]/Định nghĩa
- Có vẻ tự nhiên, thờ ơ sau khi hoặc trong khi xảy ra một việc gì quan trọng.
- Đàng hoàng nhưng không phải do mình làm nên.
Ví dụ
“Cháy nhà hàng xóm mà vẫn nghiễm nhiên trò chuyện cười đùa.”
“Nghiễm nhiên nhận gia tài của người chú.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.