HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nghiễm nhiên | Babel Free

Adverb CEFR B2
/[ŋiəm˦ˀ˥ ɲiən˧˧]/

Định nghĩa

  1. Có vẻ tự nhiên, thờ ơ sau khi hoặc trong khi xảy ra một việc gì quan trọng.
  2. Đàng hoàng nhưng không phải do mình làm nên.

Ví dụ

“Cháy nhà hàng xóm mà vẫn nghiễm nhiên trò chuyện cười đùa.”
“Nghiễm nhiên nhận gia tài của người chú.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nghiễm nhiên used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course