Nghĩa của nghe ra | Babel Free
ŋɛ˧˧ zaː˧˧Định nghĩa
Hiểu rõ.
Ví dụ
“Tôi trình bày rành mạch như thế nên hắn đã nghe ra.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free