Meaning of nghỉ ngơi | Babel Free
/[ŋi˧˩ ŋəːj˧˧]/Định nghĩa
- Tạm ngừng công việc hoặc một hoạt động nào đó.
- Suy xét kỹ; suy xét và lo lắng.
Ví dụ
“Nghỉ ngơi cho đỡ mệt.”
“Thất bại đó đã làm cho tôi nghĩ ngợi nhiều.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.