Nghĩa của nghé mắt | Babel Free
ŋɛ˧˥ mat˧˥Định nghĩa
Nhìn qua.
Ví dụ
“Tường đông nghé mắt ngày ngày thường trông. ( K)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free