Meaning of ngờ đâu | Babel Free
/ŋə̤ː˨˩ ɗəw˧˧/Định nghĩa
- Tổ hợp biểu thị điều thực tế sắp nêu ra là trái ngược với điều suy nghĩ trước đó, là hoàn toàn không ngờ tới.
- Không tưởng, không nghĩ đến như thế.
Ví dụ
“ngờ đâu cơ sự lại đến nông nỗi này!”
“Ngờ đâu lại được gặp nhau.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.