HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ngặt nghèo | Babel Free

Adjective CEFR B2
/ŋa̰ʔt˨˩ ŋɛ̤w˨˩/

Định nghĩa

  1. Quá ngặt làm cản trở, khó khăn, gây cảm giác khó chịu.
  2. (hiếm) Như ngặt nghẽo.
  3. Từ gợi tả cách cười (đôi khi cách khóc) nghiêng ngả cả người, có lúc như đứt hơi không thành tiếng mà không sao nín nhịn được.
  4. Nói cười đến nỗi ngả nghiêng cả người.
  5. Khó khăn có thể dẫn đến nguy hiểm khó mà vượt được.

Ví dụ

“Kiểm soát ngặt nghèo.”
“Ca mổ ngặt nghèo.”
“Ở trong hoàn cảnh ngặt nghèo giữa cái sống và cái chết.”
“cười ngặt nghẽo”
“khóc ngặt nghẽo”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ngặt nghèo used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course