Meaning of ngả nghiêng | Babel Free
ŋa̰ː˧˩˧ ŋiəŋ˧˧Định nghĩa
- Nói cách đứng ngồi không đứng đắn, không nghiêm trang.
- Dao động bấp bênh, không có lập trường vững.
Ví dụ
“Thái độ ngả nghiêng trước tình thế khó khăn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.