Meaning of ngượng nghịu | Babel Free
/[ŋɨəŋ˧˨ʔ ŋiw˧˨ʔ]/Định nghĩa
Tỏ ra không được tự nhiên trong các cử chỉ, cách đi đứng, nói năng, do còn chưa quen hoặc do cảm thấy ngượng.
Ví dụ
“những động tác ngượng nghịu”
awkward movements
“Cầm đũa ngượng nghịu.”
“Vẻ ngượng nghịu như người có lỗi.”
“Ngượng nghịu trong bộ quần áo mới.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.