Meaning of ngúng nguẩy | Babel Free
/ŋuŋ˧˥ ŋwə̰j˧˩˧/Định nghĩa
- Từ gợi tả bộ điệu vùng vằng tỏ ra không vừa lòng hay giận dỗi, bằng những động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, quay ngoắt người đi, v.v.
- Cảm thấy khó chịu trong người như sắp ốm.
Ví dụ
“dáng đi ngúng nguẩy”
“ngúng nguẩy từ chối”
“Người ngúng nguẩy muốn sốt.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.